ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Ray Tracing Cores thế hệ 4 và Tensor Cores thế hệ 5
- Hỗ trợ NVIDIA DLSS 4, NVIDIA Reflex 2 và NVIDIA G-SYNC
- Mã hóa và giải mã AV1 với NVENC thế hệ 9 và NVDEC thế hệ 6
- Tản nhiệt Vapor Chamber, Composite Heat Pipe và TurboFan Blade 4.0
- Showroom 126-128 Nguyễn Chí Thanh, P. Tân An, Buôn Ma Thuột
- Showroom 28-30-32 Hồ Tùng Mậu, P. Tân Tiến, Buôn Ma Thuột
Card màn hình Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 | 10752 CUDA, 256-bit, 30Gbps
- 1Giảm thêm đến 300.000đ khi thanh toán quét mã QR (VNPAY / Momo).
- 2Miễn phí giao hàng & lắp đặt tận nơi tại Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K.
- 3Giảm thêm 10% khi mua kèm màn hình, chuột, phím cơ hoặc gaming gear.
- 4Hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng hơn 25 ngân hàng hoặc công ty tài chính.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Ray Tracing Cores thế hệ 4 và Tensor Cores thế hệ 5
- Hỗ trợ NVIDIA DLSS 4, NVIDIA Reflex 2 và NVIDIA G-SYNC
- Mã hóa và giải mã AV1 với NVENC thế hệ 9 và NVDEC thế hệ 6
- Tản nhiệt Vapor Chamber, Composite Heat Pipe và TurboFan Blade 4.0
- Showroom 126-128 Nguyễn Chí Thanh, P. Tân An, Buôn Ma Thuột
- Showroom 28-30-32 Hồ Tùng Mậu, P. Tân Tiến, Buôn Ma Thuột
Đặc điểm & Mô tả chi tiết
Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7
Palit GeForce RTX 5080 GamingPro sử dụng GPU NVIDIA GeForce RTX 5080 với kiến trúc Blackwell. Card có 10752 nhân CUDA, xung nhịp đồ họa 2295 MHz và xung Boost 2617 MHz.
Bộ nhớ 16GB GDDR7 sử dụng giao tiếp 256-bit, tốc độ 30Gbps và băng thông 960 GB/giây. Card hỗ trợ chuẩn PCI-E 5.0, ba cổng DisplayPort 2.1b và một cổng HDMI 2.1b.

Công nghệ đồ họa NVIDIA
GPU được trang bị Ray Tracing Cores thế hệ 4 và Tensor Cores thế hệ 5. Các công nghệ được hỗ trợ gồm NVIDIA DLSS 4, NVIDIA Reflex 2, NVIDIA G-SYNC, NVIDIA Broadcast, NVIDIA Ansel, NVIDIA FreeStyle, NVIDIA ShadowPlay, NVIDIA Highlights, NVIDIA Omniverse và RTX Remix.
Card hỗ trợ Microsoft DirectX 12 Ultimate, Vulkan 1.4, OpenGL 4.6 và năng lực CUDA 12.8. Bộ mã hóa NVIDIA gồm hai NVENC thế hệ 9, bộ giải mã gồm một NVDEC thế hệ 6, đồng thời hỗ trợ mã hóa và giải mã AV1.

Hệ thống tản nhiệt GamingPro
Hệ thống tản nhiệt gồm buồng hơi hiệu suất cao, ống dẫn nhiệt Composite, TurboFan Blade 4.0, vòng bi 2-Ball Bearing và bộ hướng gió. Công nghệ 0-dB hỗ trợ giảm tiếng ồn ở điều kiện tải phù hợp.
Digital PWM, DrMOS và kết cấu độ cứng cao hỗ trợ hoạt động ổn định. Dual BIOS cung cấp chế độ Hiệu năng và chế độ Im lặng, trong khi ARGB SYNC EVO hỗ trợ đồng bộ hiệu ứng đèn.

Khả năng xuất hình và kích thước
Card hỗ trợ tối đa bốn màn hình, với độ phân giải kỹ thuật số tối đa 4K ở 480Hz hoặc 8K ở 120Hz với DSC.
Kích thước bo mạch là 331.9 x 127.1 x 60 mm với độ dày 3 slot. Công suất card đồ họa là 360W, công suất nguồn hệ thống khuyến nghị 850W và card sử dụng một đầu cấp nguồn 16-pin.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Palit |
| Tên / Model | BZ-CARD-MAN-HINH-PA-B1334C88 |
| Tình trạng | In Stock |
| Bộ nhớ | |
| Giao tiếp bộ nhớ | 256 bit |
| Loại DRAM | GDDR7 |
| Bộ nhớ đồ họa | |
| Bus bộ nhớ | 256-bit |
| Dung lượng bộ nhớ | 16 GB |
| Công nghệ Gaming | |
| NVIDIA G-SYNC | Có |
| Công nghệ hỗ trợ | |
| Microsoft DirectX | Microsoft DirectX® 12 Ultimate |
| NVIDIA Ansel | Có |
| NVIDIA GPU Boost | Có |
| Vulkan | Vulkan 1.4 |
| Công nghệ NVIDIA | |
| NVIDIA App | Có |
| NVIDIA Broadcast | Có |
| NVIDIA DLSS 4 | Có |
| NVIDIA FreeStyle | Có |
| NVIDIA Reflex 2 | Có |
| NVIDIA ShadowPlay | Có |
| Resizable BAR | Có |
| Cổng xuất hình | |
| DisplayPort | DP2.1b x 3 |
| HDMI | HDMI 2.1b |
| Điện năng | |
| Công suất card đồ họa | 360 W |
| Đồ họa tích hợp | |
| Xung nhịp đồ họa | 2295 MHz |
| GPU | |
| Năng lực CUDA | 12.8 |
| Nhân Ray Tracing | Thế hệ 4 |
| Nhân Tensor | Thế hệ 5 |
| Sẵn sàng cho VR | Có |
| Xung nhịp Boost | 2617 MHz |
| GPU Engine Specs | |
| Kiến trúc NVIDIA | Blackwell |
| Hiển thị | |
| Độ phân giải kỹ thuật số tối đa | 4K ở 480Hz hoặc 8K ở 120Hz với DSC |
| Kết nối & Hiển thị | |
| Hỗ trợ nhiều màn hình | 4 |
| Nguồn và kích thước | |
| Đầu cấp nguồn phụ | 16-pin x1 |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Cáp nguồn | Có |
| Tản nhiệt & linh kiện | |
| Buồng hơi hiệu suất cao | Có |
| Công nghệ 0-dB | Có |
| Công suất nguồn hệ thống khuyến nghị | 850 W |
| Digital PWM | Có |
| Ống dẫn nhiệt Composite | Có |
| Thiết kế | |
| DrMOS | Có |
| Độ dày | 3 slot |
| Thiết kế & Kích thước | |
| ARGB SYNC EVO | Có |
| Bộ hướng gió | Có |
| Dual BIOS | BIOS 1: Chế độ Hiệu năng / BIOS 2: Chế độ Im lặng |
| Độ cứng cao | Có |
| Kích thước bo mạch | 331.9 x 127.1 x 60 mm |
| TurboFan Blade | 4.0 |
| Vòng bi 2-Ball Bearing | Có |
| Thông số bộ nhớ | |
| Băng thông bộ nhớ | 960 GB/giây |
| Xung nhịp bộ nhớ | 30 Gbps |
| Thông số kỹ thuật | |
| Bộ nhớ | 16GB GDDR7 |
| Chuẩn Bus | PCI-E 5.0 |
| Cổng kết nối | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Engine đồ họa | NVIDIA GeForce RTX 5080 |
| Số nhân CUDA | 10752 |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Loại sản phẩm | Card màn hình NVIDIA GeForce RTX 5080 |
| Ngành hàng | Card màn hình |
| Tên sản phẩm | Card màn hình Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 | 10752 CUDA / 256-bit / 30Gbps |
| Thương hiệu | Palit |
| Tình trạng | Mới |
| Tính năng NVIDIA | |
| Game Ready Drivers | Có |
| NVIDIA Omniverse | Có |
| NVIDIA Studio Drivers | Có |
| NVIDIA® Highlights | Có |
| RTX Remix | Có |
| Vulkan 1.4 / OpenGL 4.6 | Hỗ trợ |
| Video & mã hóa | |
| Bộ giải mã NVIDIA (NVDEC) | 1 x Thế hệ 6 |
| Bộ mã hóa NVIDIA (NVENC) | 2 x Thế hệ 9 |
| Giải mã AV1 | Có |
| Mã hóa AV1 | Có |
| Đồ họa & Hiển thị | |
| OpenGL | 4.6 |
| Kích thước & Điện năng | |
| Nguồn đề nghị | 850W |